Xe tải 990kg kenbo

Xe tải 1 tấn
Kenbo

Xe tải kenbo 990kg thùng 2m6 đầy đủ loại thùng mui bạt, thùng lửng, thùng cánh dơi, thùng kín chở đa dạng hàng hoá. Xem báo giá xe tải 990kg kenbo ngay
196.000.000 Đ
Liên hệ icon phone icon zalo icon Facebook icon gmail

DỰ TOÁN CHI PHÍ DỰ TOÁN

Dự toán chi phí trả góp.

ĐĂNG KÝ LÁI THỬ LÁI THỬ

Đăng ký lái thử.

THỦ TỤC TRẢ GÓP TRẢ GÓP

Tư vấn gói trả góp.

SO SÁNH XE SO SÁNH

So sánh thông số.

Xe tải Kenbo 990kg thùng dài 2m6 chính là chiếc xe tải nhỏ gọn, linh hoạt với đường xá tại Việt Nam nhưng vẫn đảm bảo tải trọng tối ưu. Với thiết kế hiện đại, được trang bị đầy đủ tiện nghi như xe du lịch, giá lại thành rẻ, mẫu xe này không chỉ giúp bạn vận hành kinh doanh hiệu quả mà còn tối ưu chi phí vận hành. Sau đây, Siêu thị xe tải Ô Tô An Sương sẽ giúp bạn tìm hiểu chi tiết về dòng xe tải nhẹ giá rẻ này.

Xe tải Kenbo 2 chỗ 990kg thùng dài 2m6
Xe tải Kenbo 2 chỗ 990kg thùng dài 2m6

Xe tải kenbo 990kg giá bao nhiêu?

Giá xe tải Kenbo 990kg hiện nay dao động tùy theo từng phiên bản thùng xe. Dưới đây là bảng giá tham khảo:

  • Kenbo 990kg thùng lửng: 217.000.000 VNĐ
  • Kenbo 990kg thùng mui bạt: 220.000.000 VNĐ
  • Kenbo 990kg thùng kín mạ kẽm: 228.000.000 VNĐ
  • Kenbo 990kg thùng kín inox: 233.000.000 VNĐ
  • Kenbo 990kg thùng cánh dơi: 233.000.000 VNĐ
  • Kenbo 990kg thùng bán hàng lưu động: 236.000.000 VNĐ

Lưu ý: Giá xe có thể thay đổi tùy theo chính sách khuyến mãi và thời điểm mua xe. Để nhận báo giá chính xác nhất, hãy liên hệ ngay Ô Tô An Sương theo hotline 0938 211 355 để được tư vấn chi tiết!

Giá xe kenbo 990kg thùng mui bạt chỉ 220 triệu
Giá xe kenbo 990kg thùng mui bạt chỉ 220 triệu

Tìm hiểu chi tiết về xe tải nhẹ Kenbo 990kg

Dưới đây là những thông tin quan trọng giúp bạn hiểu rõ hơn về dòng xe này.

Động cơ xe tải Kenbo 990kg

Xe tải Kenbo 990kg được trang bị động cơ BJ413A công nghệ Mỹ, sử dụng nhiên liệu xăng không chì, cho khả năng vận hành bền bỉ và tiết kiệm nhiên liệu cũng như chi phí vận hành so với các dòng xe cùng phân khúc.

Động cơ xe Kenbo mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu
Động cơ xe Kenbo mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu

Động cơ 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước với dung tích xi-lanh 1.342 cm³ đảm bảo độ mạnh mẽ để vận hành trên nhiều cung đường khác nhau. Cùng với đó là hộp số sàn 5 cấp, 5 số tiến 1 số lùi cho công suất cực đại đạt 69 kW tại 6.000 vòng/phút, giúp xe tăng tốc tốt và vận hành ổn định.

Hệ thống truyền động được thiết kế với công thức bánh xe 4×2, giúp xe di chuyển linh hoạt trên đường phố đô thị hoặc các cung đường nhỏ hẹp.

Nội thất cabin xe Kenbo 990kg

Không gian cabin của Kenbo 990kg được thiết kế rộng rãi và tiện nghi hơn so với nhiều dòng xe tải nhẹ khác. Xe được trang bị ghế bọc nỉ tạo cảm giác êm ái khi lái xe đường dài. Ghế lái có thể điều chỉnh gập ngả, tiến lùi linh hoạt giúp tài xế có tư thế ngồi thoải mái.

Cabin xe Kenbo 990kg mang lại trải nghiệm lái xe thoải mái
Cabin xe Kenbo 990kg mang lại trải nghiệm lái xe thoải mái

Cùng với đó là bảng điều khiển trên xe được thiết kế trực quan, dễ sử dụng với đầy đủ đồng hồ hiển thị thông tin vận hành của xe. Hệ thống giải trí với radio, USB, MP3 giúp tài xế thư giãn trong suốt hành trình. Đặc biệt, cabin xe có khả năng chống ồn tốt hơn nhiều sản phẩm khác giúp nâng tầm trải nghiệm giải trí cho tài xế.

Xe tải Kenbo còn được trang bị điều hòa không khí 2 chiều, làm mát nhanh, kính chỉnh điện giúp bác tài thao tác đóng/mở cửa dễ dàng hơn.

Ngoại thất xe tải nhẹ Kenbo 990kg

Thiết kế ngoại thất của Kenbo 990kg mang phong cách hiện đại, kiểu dáng Châu Âu cứng cáp với cabin thế hệ mới được sơn ED giúp cabin luôn sáng bóng mà không bị phai màu.

Kích thước tổng thể xe 4.665 x 1.650 x 2.320 mm, nhỏ gọn giúp dễ dàng di chuyển trong đường phố chật hẹp. Đầu xe với cụm đèn pha halogen có khả năng chiếu sáng tốt, hỗ trợ tài xế quan sát rõ ràng khi đi vào ban đêm hoặc điều kiện thời tiết xấu.

Lưới tản nhiệt trên xe Kebo thiết kế hiện đại, giúp tăng khả năng làm mát động cơ, đảm bảo hiệu suất vận hành ổn định. Cùng với gương chiếu hậu lớn hỗ trợ quan sát rộng hơn, hạn chế điểm mù giúp lái xe an toàn hơn.

Lốp xe kích thước 5.50 – 13, đảm bảo độ bám đường tốt và vận hành ổn định trên nhiều địa hình khác nhau.

Thiết kế ngoại thất xe Kebo đảm bảo độ bền bỉ và tính thực dụng
Thiết kế ngoại thất xe Kebo đảm bảo độ bền bỉ và tính thực dụng

Thùng xe Kenbo 990kg

Thùng xe tải Kenbo 990kg có nhiều loại khác nhau để phù hợp với nhu cầu vận chuyển của từng khách hàng:

  • Thùng lửng: Phù hợp để chở hàng khô, hàng vật liệu xây dựng hoặc các loại hàng hóa dễ bốc xếp.
  • Thùng mui bạt: Giúp bảo vệ hàng hóa khỏi mưa nắng, phù hợp với nhiều loại hàng hóa khác nhau.
  • Thùng kín (mạ kẽm hoặc inox): Đảm bảo an toàn cho hàng hóa bên trong, hạn chế tối đa ảnh hưởng từ thời tiết hoặc tác động bên ngoài.
  • Thùng cánh dơi: Thích hợp cho các đơn vị kinh doanh lưu động, bán hàng trên đường phố.
  • Thùng bán hàng lưu động: Thiết kế tối ưu để bán hàng trực tiếp, phù hợp cho các ngành kinh doanh thực phẩm, nước uống,…

Kích thước lòng thùng xe Kenbo 2 chỗ 990kg, được đánh giá là ưu việt nhất trong các dòng xe tải nhẹ cùng tải trọng. Kích thước 2.610 x 1.500 mm đủ rộng để chở được nhiều loại hàng hóa khác nhau, đồng thời vẫn đảm bảo xe di chuyển linh hoạt trên đường phố không lo bị cấm.

Thùng xe tải Kenbo dài chở được nhiều loại hàng hóa khác nhau
Thùng xe tải Kenbo dài chở được nhiều loại hàng hóa khác nhau

Hệ thống treo và khung gầm xe Kebo

Hệ thống khung gầm và treo của xe Kenbo Chiến Thắng 990kg đảm bảo sự ổn định và độ bền cao. Hệ thống treo trước: Treo độc lập, giúp xe vận hành êm ái và giảm chấn tốt khi đi trên địa hình gồ ghề. Hệ thống treo sau: Nhíp lá kết hợp giảm chấn thủy lực, giúp tăng khả năng chịu tải và duy trì sự ổn định khi xe chở hàng nặng.

Phanh chính: Kết hợp phanh đĩa phía trước và phanh tang trống phía sau, giúp tăng hiệu quả phanh, đảm bảo an toàn khi vận hành. Phanh đỗ: Cơ khí, tác động trực tiếp lên bánh xe trục sau, giúp giữ xe cố định ngay cả khi đỗ trên dốc.

Hệ thống lái bánh răng, thanh răng, cơ khí có trợ lực điện, giúp bác tài điều khiển xe nhẹ nhàng và chính xác hơn khi vào cua hoặc di chuyển trên đường hẹp.

Hệ thống treo trên xe tải 990kg Kenbo
Hệ thống treo trên xe tải 990kg Kenbo

Các sản phẩm cùng phân khúc

Mua xe tải Kenbo 990kg chính hãng giá tốt nhất tại Ô Tô An Sương

Nếu bạn muốn mua xe tải Chiến Thắng Kenbo 990kg, hãy đến ngay Siêu thị Ô Tô An Sương – Đại lý cấp 1 chuyên phân phối tất cả các dòng xe tải Kenbo để sở hữu ngay chiếc Kenbo với giá hợp lý.

  • Hàng luôn có sẵn, giá cạnh tranh nhất thị trường cùng chính sách hậu mãi hấp dẫn.
  • Hỗ trợ trả góp lên đến 80% với thủ tục đơn giản, xét duyệt hồ sơ nhanh.
  • Hỗ trợ kỹ thuật và bảo dưỡng định kỳ dành riêng cho khách hàng mua xe.
  • Đội ngũ kỹ thuật viên chuyên nghiệp, hỗ trợ sửa chữa nhanh chóng.

Để biết thêm thông tin chi tiết và nhận báo giá chính xác xe tải 2 chỗ Kenbo 990kg, hãy liên hệ ngay Ô Tô An Sương theo số 0938 211 355 để được tư vấn!

Công Ty Cổ Phần Thương Mại Dịch Vụ An Sương

  • Trụ sở chính : 2450 Quốc lộ 1A, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh.
  • Chi nhánh Hà Nội: Tòa B, IA20 Ciputra, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.
  • Chi nhánh Bình Dương : Quốc lộ 13, Thị xã Thuận An, Tỉnh Bình Dương.
  • Chi nhánh Tây Ninh : Quốc lộ 22B, Xã Long Thành Trung, Huyện Hòa Thành, Tỉnh Tây Ninh.
  • Chi nhánh Đồng Nai: Đường Võ Nguyên Giáp, Khu phố Tân Cang, Phường Phước Tân, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai.
  • Chi nhánh Long An: Quốc lộ 1A, Ấp 2, Thạnh Đức, Bến Lức, Tỉnh Long An.
  • Hotline: 0938.211.355
  • Email: marketing.ansuonggroup@gmail.com
  • Website: otoansuong.com.vn

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI KENBO 990KG

Thông số Chi tiết
Khối lượng bản thân 1.205 kg
Khối lượng chuyên chở cho phép 990 kg
Khối lượng toàn bộ cho phép 2.325 kg
Số người cho phép chở 02 người
Kích thước xe (Dài x Rộng x Cao) 4.665 x 1.660 x 2.380 mm
Kích thước lòng thùng hàng 2.610 x 1.510 x 940/1410 mm
Công thức bánh xe 4×2
Khoảng cách trục 2.800 mm
Vết bánh xe trước / sau 1.280 / 1.330 mm
Cỡ lốp trước / sau 5.50 – 13 / 5.50 – 13
Động cơ BJ413A (xăng không chì, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước)
Thể tích làm việc 1.342 cm³
Công suất lớn nhất / tốc độ quay 69 kW / 6000 vòng/phút
Loại nhiên liệu Xăng
Phanh trước/dẫn động Phanh đĩa/ thuỷ lực, trợ lực chân không
Phanh sau/dẫn động Tang trống/ thuỷ lực, trợ lực chân không
Phanh tay/dẫn động Tác động lên bánh xe trục 2 – Cơ khí
Hệ thống lái Bánh răng, thanh răng/ Cơ khí có trợ lực điện