Xe tải Hino 15 tấn​ FL8JT7A, FL8JW7A Hino 500 Series mới

Xe tải 15 tấn
Hino FL8JT7A

Xe tải Hino 15 tấn​ FL có ưu điểm gì? Giá bán và ưu đãi mới nhất trong tháng này chỉ có tại Siêu Thị Xe tải An Sương
Liên hệ
Liên hệ icon phone icon zalo icon Facebook icon gmail

DỰ TOÁN CHI PHÍ DỰ TOÁN

Dự toán chi phí trả góp.

ĐĂNG KÝ LÁI THỬ LÁI THỬ

Đăng ký lái thử.

THỦ TỤC TRẢ GÓP TRẢ GÓP

Tư vấn gói trả góp.

SO SÁNH XE SO SÁNH

So sánh thông số.

Xe tải Hino 15 tấn thuộc dòng Hino 500 Series là dòng xe tải hạng nặng cao cấp đến từ Nhật Bản, được lắp ráp bởi Hino Motors Việt Nam với linh kiện nhập khẩu chính hãng 100%. Hãy cùng Siêu Thị Xe tải An Sương đánh giá toàn diện về dòng xe tải Hino 15T FL8JT7A .

Đánh giá xe tải Hino 15 tấn​ FL toàn diện
Đánh giá xe tải Hino 15 tấn​ FL toàn diện

Đánh giá chi tiết xe tải Hino 15 tấn

Ngoại thất xe tải Hino 500​ FL

Ngoại thất xe tải Hino 15 tấn​ FL8JT7A thuộc dòng Hino 500 Series có nhiều cải tiến hiện đại, thể hiện phong cách mạnh mẽ và khí động học cao. Cabin được thiết kế bo tròn các góc, kết hợp cản trước cao kiểu đường trường, tạo dáng vẻ chắc chắn mà vẫn tinh tế.

Cụm đèn pha LED siêu sáng kết hợp với đèn sương mù độc lập mang lại khả năng chiếu sáng vượt trội, giúp tài xế dễ dàng quan sát trong điều kiện thiếu sáng hoặc thời tiết xấu. Cụm gương chiếu hậu kép bản lớn cùng gương cầu lồi hỗ trợ quan sát toàn bộ góc mù phía trước và hai bên xe, tăng độ an toàn khi vận hành.

Ngoại thất xe tải Hino 500​ FL mang tính khí động học cao
Ngoại thất xe tải Hino 500​ FL mang tính khí động học cao

Động cơ xe tải Hino 15 tấn FL

Xe tải Hino 15 tấn FL sử dụng động cơ Diesel J08E-WD, dung tích 7.684 cm³, đạt chuẩn Euro 4, công suất cực đại 206 kw tại 2.500 vòng/phút, mô-men xoắn lớn đến 824 N.m tại dải tua 1500 vòng/phút, khả năng leo dốc đến 28%.

Ngoài ra xe còn trang bị hệ thống phun nhiên liệu điện tử Common Rail kết hợp hệ thống tuần hoàn khí xả (EGR) giúp tiết kiệm nhiên liệu đáng kể và giảm khí thải. Hộp số M009DD gồm 9 số tiến và 1 số lùi, tích hợp phân tầng nhanh chậm, sang số nhẹ nhàng và êm ái.

Động cơ Diesel J08E-WD của xe tải Hino 15 tấn FL 
Động cơ Diesel J08E-WD của xe tải Hino 15 tấn FL

Tải trọng và kích thước thùng xe tải Hino 15 tấn FL

Xe Hino 15 tấn được chia thành 2 dòng chassis là Hino FL8JT7A và Hino FL8JW7A với nhiều lựa chọn thùng như thùng lửng, mui bạt, thùng kín,…. Nhờ sự đa dạng về cấu hình với tổng tải lên đến 24 tấn, dòng Hino 15 tấn phù hợp cho nhiều loại hình vận chuyển khác nhau:

  • Phiên bản FL8JW7A thùng dài (9400 x 2345 x 2150 mm): Phù hợp nếu chở hàng nhẹ, cồng kềnh như điện tử, nệm, hàng tiêu dùng,…
  • Phiên bản FL8JT7A chassis ngắn (7700 x 2345 x 770/2150 mm): Phù hợp chở hàng nặng, mật độ cao như xi măng, gạch, sắt thép,…
Thùng hàng dài chở được nhiều loại hàng hóa
Thùng hàng dài chở được nhiều loại hàng hóa

Khung gầm và hệ thống treo bền bỉ, dễ lắp thùng

Khung gầm của xe Hino 15 tấn được thiết kế chắc chắn, được khoan lỗ kỹ thuật dọc thân chassis, giúp dễ lắp thùng chuyên dụng mà không làm yếu khung xe. Chassis có độ đàn hồi và chống vặn tốt, tăng tuổi thọ và khả năng chịu lực.

Xe sử dụng hệ thống treo nhíp parabol, giảm chấn thủy lực (trước) và nhíp đa lá bản lớn, chịu tải tốt (sau). Hệ thống phanh là phanh khí nén toàn phần 2 dòng độc lập, kết hợp phanh tay lò xo tích năng, đảm bảo hiệu quả phanh cao kể cả khi chở nặng.

Nội thất tiện nghi bên trong xe tải Hino FL 500

Bên trong cabin xe tải Hino 15 tấn FL là không gian thoải mái. Cabin thiết kế rộng rãi, 3 ghế ngồi và 1 giường nằm, phù hợp với hành trình dài. Ghế tài xế trang bị hệ thống hơi chỉnh điện, dễ dàng điều chỉnh tư thế lái.

Trang bị điều hòa Denso chính hãng, bảng đồng hồ hiển thị đầy đủ các chỉ số vận hành (nhiệt độ, vòng tua, nhiên liệu…). Hệ thống giải trí cơ bản gồm radio, loa, hộc để đồ tiện lợi cho lái xe và phụ xe.

Nội thất tiện nghi với cabin rộng rãi
Nội thất tiện nghi với cabin rộng rãi

Cập nhật giá xe tải Hino 500​ 15 tấn mới nhất

Giá xe tải Hino 15 tấn​ thay đổi tùy theo cấu hình và loại thùng khách hàng lựa chọn. Vui lòng liên hệ hotline 0938.211.355 để nhận báo giá chi tiết và ưu đãi trả góp đến 85%.

Hotline 0938.211.355 Ô tô An Sương

Giá xe tải Hino 500​ 15 tấn mới nhất
Giá xe tải Hino 500​ 15 tấn mới nhất

Xem thêm: Giá xe tải Hino từng loại thùng mới nhất

Mua xe tải Hino 15 tấn​ tại Siêu Thị Xe tải An Sương giá tốt nhất miền Nam

Siêu Thị Xe tải An Sương là đại lý chính hãng phân phối xe tải Hino 15 tấn FL tại TP.HCM và toàn khu vực miền Nam. Showroom hiện có sẵn đầy đủ các phiên bản chassis ngắn 7m8, chassis dài 9m4 và đa dạng các loại thùng.

Đặc biệt, Ô tô An Sương triển khai hỗ trợ mua xe trả góp lên đến 85% giá trị xe, thủ tục đơn giản, liên kết với nhiều ngân hàng để đảm bảo lãi suất hấp dẫn và duyệt hồ sơ nhanh. Gọi ngay hotline 0938.211.355 để được tư vấn nhanh nhất về dòng xe tải Hino 15 tấn FL.

Công Ty Cổ Phần Thương Mại Dịch Vụ An Sương

  • Trụ sở chính: 2450 Quốc lộ 1A, Phường Trung Mỹ Tây, TP. Hồ Chí Minh.
  • Showroom HCM: Âu Cơ, Phường Tân Thành, TP. Hồ Chí Minh.
  • Showroom Hà Nội: Tòa B, IA20 Ciputra, Phường Phú Thượng, TP Hà Nội.
  • Showroom Bình Dương: Quốc lộ 13, Phường Bình Hòa, TP. Hồ Chí Minh.
  • Showroom Tây Ninh: Quốc lộ 22B, Phường Hòa Thành, Tỉnh Tây Ninh.
  • Showroom Đồng Nai: Đường Võ Nguyên Giáp, KP Tân Cang, Phường Phước Tân, Đồng Nai.
  • Showroom Long An: Quốc lộ 1A, Ấp 2, Xã Bình Đức, Tỉnh Tây Ninh.
  • Hotline: 0938.211.355
  • Email: marketing.ansuonggroup@gmail.com
  • Website: otoansuong.com.vn

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI HINO 15 TẤN​ FL8JT7A, FL8JW7A

Thông số kỹ thuật Hino FL8JT7A thùng ngắn  Hino FL8JW7A thùng dài
Trọng lượng bản thân 8905 kg 10050 kg
Cầu trước: 3625 kg 3835 kg
Cầu sau 5280 kg 6170 kg
Tải trọng cho phép 14900 kg 13800 kg
Số người 03
Trọng lượng toàn bộ 24000 kg
Kích thước xe 9980 x 2500 x 3590 mm 11650 x 2500 x 3560 mm
Kích thước lòng thùng/ bao xi téc 7700 x 2345 x 770/2150 mm 9400 x 2345 x 2150 mm
Vết bánh trước / sau 2050/1855
Số trục 3
Công thức bánh 6 x 2 6 x 4
Loại nhiên liệu Diesel
Nhãn hiệu J08E- WD
Loại động cơ 4 kỳ –  xi lanh thẳng hàng & tăng áp
Thể tích 7.864 lít
Công suất max 206 kw tại 2500 vòng/phút
Mô-men xoắn max 824 N.m tại 1500 vòng/phút
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV 02/04/04/–/–
Lốp trước / sau 11.00R20/ 11.00R20
Phanh trước, sau  /Dẫn động Tang trống/ khí nén
Phanh tay /Dẫn động Tác động lên bánh xe trục 1 & 2/ Tự hãm
Hệ thống lái Trục vít – ê cu bi/ Cơ khí có trợ lực thủy lực